Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Thẳng thắntrạng từkhông so sánh (not comparable)Completely, wholly.
- Hoàn toàn, đích thực, rành rànhtính từAbsolute, complete.
- Thẳng thắn, bộc trựctính từOf a person or their behaviour: direct, plain, straightforward; also, of speech: direct and unambiguous; blunt, to the point.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- downrightDạng gốc (base form)
- downrightsSố nhiều (plural)
- more downrightSo sánh hơn (comparative)
- most downrightSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| downright dangerous | Thực sự nguy hiểm | |
| downright dishonest | Hoàn toàn không trung thực | |
| downright impossible | Hoàn toàn bất khả thi | |
| downright lie | Lời nói dối trắng trợn | |
| downright rude | Cực kỳ thô lỗ |
7 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 3
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Thẳng thừng
- không so sánh (not comparable)Thẳng thừng, dứt khoátOf acts or speech: directly and unambiguously; clearly, plainly.
Ví dụ
- The weather is raw and boisterous in winter, shifty and ungenial in summer, and a downright meteorological purgatory in the spring.Thời tiết mùa đông thì buốt giá và giông bão, mùa hè thất thường và ngột ngạt, còn mùa xuân thì hoàn toàn là một chốn luyện ngục khí tượng.
- [] merchant's , , , , .Người vợ của thương nhân, bên cạnh người giàu sang nhung lụa, không nhận tiền mặt ròng, nhưng phần hám lợi trong tâm trí nàng lại bị thu hút bởi một món quà bằng bạc và chút ít tham vọng.
- movie's .Bộ phim đó hoàn toàn bẩn thỉu.