Dịch

downright

C1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Thẳng thắntrạng từkhông so sánh (not comparable)Completely, wholly.
  2. Hoàn toàn, đích thực, rành rànhtính từAbsolute, complete.
  3. Thẳng thắn, bộc trựctính từOf a person or their behaviour: direct, plain, straightforward; also, of speech: direct and unambiguous; blunt, to the point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. downrightDạng gốc (base form)
  2. downrightsSố nhiều (plural)
  3. more downrightSo sánh hơn (comparative)
  4. most downrightSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

downright dangerousThực sự nguy hiểm
downright dishonestHoàn toàn không trung thực
downright impossibleHoàn toàn bất khả thi
downright lieLời nói dối trắng trợn
downright rudeCực kỳ thô lỗ

7 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 3
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Thẳng thừng
  1. không so sánh (not comparable)Thẳng thừng, dứt khoátOf acts or speech: directly and unambiguously; clearly, plainly.

Ví dụ

  • The weather is raw and boisterous in winter, shifty and ungenial in summer, and a downright meteorological purgatory in the spring.Thời tiết mùa đông thì buốt giá và giông bão, mùa hè thất thường và ngột ngạt, còn mùa xuân thì hoàn toàn là một chốn luyện ngục khí tượng.
  • [] merchant's , , , , .Người vợ của thương nhân, bên cạnh người giàu sang nhung lụa, không nhận tiền mặt ròng, nhưng phần hám lợi trong tâm trí nàng lại bị thu hút bởi một món quà bằng bạc và chút ít tham vọng.
  • movie's .Bộ phim đó hoàn toàn bẩn thỉu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngay lập tức
Hoàn toàn

Nguồn gốc (etymology)

downright

  1. từ tiếng Anh trung đạidounright
  2. từ tiếng Anh cổadūn
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dūnā“hill; sand dune”

AI