Dịch

utter

B2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
UK/ˈʌtə/US/ˈʌtəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Hoàn toàn, tuyệt đốitính từTo the furthest or most extreme extent; absolute, complete, total, unconditional.
  2. Dứt khoát, vô điều kiệntính từOf decisions, replies, etc.: made in an unconditional or unqualified manner; decisive, definite.
  3. Thốt ra, phát rađộng từngoại động từ (transitive)Sometimes preceded by forth, out, etc.: to produce (a cry, speech, or other sounds) with the voice.
  4. Bày tỏ, nói rađộng từngoại động từ (transitive)To verbally express or report (a desire or emotion, an idea or thought, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. utterNguyên thể (infinitive)
  2. uttersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. utteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. utteringPhân từ I (present participle)
  5. utmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  6. uttermost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • utter sththốt ra điều gì, phát ra âm thanh gì

Cụm từ (phrase)

utter chaosSự hỗn loạn hoàn toàn
utter devastationSự tàn phá hoàn toàn
utter disbeliefSự hoài nghi tột độ
utter failureThất bại hoàn toàn
utter nonsenseHoàn toàn nhảm nhí
utter silenceSự im lặng tuyệt đối
complete and uttertính từDùng để tăng cường; tuyệt đối; tổng cộng
utter barristerdanh từLuật sư cấp dưới

23 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 16
Danh từ (noun) 1
Trạng từ (adverb) 2
Nguyên chất
  1. Nguyên chất, tinh khiếtOf a substance: pure, unmixed.

Ví dụ

  •         niềm hạnh phúc tột cùng    bóng tối tột cùng    sự hủy hoại hoàn toàn
  • / , Arisbe's ; […]Tôi tặng người hai chiếc chén bằng bạc ròng được chế tác công phu và chạm trổ nhiều hình ảnh, những thứ mà cha tôi đã lấy từ thành lũy Arisbe đổ nát.
  • at the utter extremities ofở những điểm tận cùng của

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguyên chất
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạioutre
  2. từ tiếng Anh cổūtera“exterior, outer”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạioutren
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạiuteren“to announce, make known”
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạiüteren
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạioutre
  2. từ tiếng Anh cổūtor

AI