Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Hoàn toàn, tuyệt đốitính từTo the furthest or most extreme extent; absolute, complete, total, unconditional.
- Dứt khoát, vô điều kiệntính từOf decisions, replies, etc.: made in an unconditional or unqualified manner; decisive, definite.
- Thốt ra, phát rađộng từngoại động từ (transitive)Sometimes preceded by forth, out, etc.: to produce (a cry, speech, or other sounds) with the voice.
- Bày tỏ, nói rađộng từngoại động từ (transitive)To verbally express or report (a desire or emotion, an idea or thought, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- utterNguyên thể (infinitive)
- uttersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- utteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- utteringPhân từ I (present participle)
- utmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- uttermost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- utter sththốt ra điều gì, phát ra âm thanh gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| utter chaos | Sự hỗn loạn hoàn toàn | |
| utter devastation | Sự tàn phá hoàn toàn | |
| utter disbelief | Sự hoài nghi tột độ | |
| utter failure | Thất bại hoàn toàn | |
| utter nonsense | Hoàn toàn nhảm nhí | |
| utter silence | Sự im lặng tuyệt đối | |
| complete and uttertính từ | tính từ | Dùng để tăng cường; tuyệt đối; tổng cộng |
| utter barristerdanh từ | danh từ | Luật sư cấp dưới |
23 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 16
Danh từ (noun) 1
Trạng từ (adverb) 2
Nguyên chất
- Nguyên chất, tinh khiếtOf a substance: pure, unmixed.
Ví dụ
- niềm hạnh phúc tột cùng bóng tối tột cùng sự hủy hoại hoàn toàn
- / , Arisbe's ; […]Tôi tặng người hai chiếc chén bằng bạc ròng được chế tác công phu và chạm trổ nhiều hình ảnh, những thứ mà cha tôi đã lấy từ thành lũy Arisbe đổ nát.
- at the utter extremities ofở những điểm tận cùng của
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dứt khoát
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc utterNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạioutre
- từ tiếng Anh cổūtera“exterior, outer”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạioutren
- từ tiếng Hà Lan trung đạiuteren“to announce, make known”
- từ tiếng Hạ Đức trung đạiüteren
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạioutre
- từ tiếng Anh cổūtor
Xuất hiện ở từ khác
- totalđồng nghĩaThường dùng để nhấn mạnh điều tiêu cực.