Dịch

olímpico

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/oˈlimpiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc đỉnh Olympustính từOlympic (pertaining to Mount Olympus)
  2. Thuộc Thế vận hội, thuộc Olympictính từOlympic (pertaining to the Olympics)
  3. Hoàn toàn, tuyệt đốitính từutter, total, epic
  4. Thần Olympus, vận động viên Olympicdanh từOlympian

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. olímpicoDạng gốc (base form)
  2. olímpicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. olímpicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. olímpicaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

gol olímpicoBàn thắng Olympic (bàn thắng được ghi trực tiếp từ quả phạt góc)
podio olímpicoBục vinh quang Olympic
campeón olímpicoNhà vô địch Olympic
deportista olímpicoVận động viên Olympic
atleta olímpicoChưa có nghĩa
espíritu olímpicoChưa có nghĩa
juegos olímpicosChưa có nghĩa
sueño olímpicoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy là nhà vô địch Olympic trong cử tạ.
  • .Các trò chơi Olympic không làm tôi hứng thú lắm.
  • .Họ muốn tham gia các trò chơi Olympic.

AI