Dịch

Olympian

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Thuộc đỉnh Olympus, thần thoại Hy Lạptính từOf or relating to Mount Olympus, the highest mountain in Greece; or (Greek mythology) the Greek gods and goddesses who were believed to live there.
  2. Thuộc thiên đàng, tựa thần linhtính từCelestial, heavenly; also, godlike.
  3. Kiêu kỳ, xa cách, bề trêntính từActing in a remote and superior manner; aloof.
  4. Vị thần Hy Lạp, thần tối caodanh từAny of the 12 principal gods and goddesses of the Greek pantheon (Zeus, Hera, Poseidon, Ares, Hermes, Hephaestus, Aphrodite, Athena, Apollo, Artemis, Demeter, and Hades); (specifically) preceded by the: Zeus, the supreme ruler of the Greek deities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. OlympianDạng gốc (base form)
  2. OlympiansSố nhiều (plural)
  3. more OlympianSo sánh hơn (comparative)
  4. most OlympianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Winter Olympiandanh từMột người thi đấu tại Thế vận hội mùa đông
Special Olympiandanh từMột người thi đấu trong Thế vận hội đặc biệt

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 5
Thuộc thành phố Olympia
  1. Thuộc thành phố Olympia, OlympicOf or relating to the town of Olympia in Elis, Greece; Olympic.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuộc thành phố Olympia

Ví dụ

  • […] , , , , , .Ông có tư thế ưỡn ngực, dáng đầu cao vút, cùng vẻ uy nghi tựa thần linh với mái tóc màu hạt dẻ hất ngược từ vương trán bệ vệ, gợi nhắc Jupiter hơn là Apollo.
  • . , snached .Khoảng cách xa cách mà ông cẩn trọng tạo dựng đã đan xen sự kiệt sức thực sự. Là một kẻ nghiện công việc và quá tải với chuyện quốc sự, ông rõ ràng đã viết bức thư trong những khoảnh khắc chớp nhoáng giữa các việc khác.
  • , . , — , , .Midas khao khát vàng và lăng mạ các vị thần. Ông ta có được vàng, để rồi bất cứ thứ gì chạm vào đều biến thành vàng—và với đôi tai dài của mình, ông chẳng hưởng lợi gì mấy.

AI