Dịch

Olympic

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. (thuộc) Thế vận hội, (thuộc) Olympictính từOf or pertaining to the Olympic Games.
  2. Đạt chuẩn Olympic, tầm cỡ Olympictính từOf a standard associated with the Olympic Games.
  3. Khổng lồ, to lớn, phi thườngtính từVery large or powerful.
  4. Chuỗi năm lần bị loại không điểmdanh từFive consecutive ducks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. OlympicDạng gốc (base form)
  2. OlympicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

olympic athleteVận động viên Olympic
olympic championNhà vô địch Olympic
olympic gamesdanh từ riêngThế vận hội
olympic gold medalHuy chương vàng Olympic
olympic stadiumSân vận động Olympic
olympic swimming poolHồ bơi chuẩn Olympic
Olympic villagedanh từLàng Olympic
Olympic Winter Gamesdanh từ riêngPhiên bản mùa đông tương ứng với Thế vận hội Olympic mùa hè, có các môn thể thao mùa đông

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
(thuộc) núi Olympus
  1. Of or pertaining to Olympus, a mountain of Thessaly, fabled as the seat of the gods.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

(thuộc) Thế vận hội

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đã giành được ba huy chương vàng Olympic.
  • .Tôi nghe nói Phòng Thương mại trẻ đã đưa dự án xây dựng một hồ bơi chuẩn Olympic vào chương trình tương lai của họ.
  • Sid's .Bụng của Sid đang chực nôn mửa dữ dội đến mức kinh hoàng với hai má phập phồng liên hồi theo nhịp.

AI