Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- (thuộc) Thế vận hội, (thuộc) Olympictính từOf or pertaining to the Olympic Games.
- Đạt chuẩn Olympic, tầm cỡ Olympictính từOf a standard associated with the Olympic Games.
- Khổng lồ, to lớn, phi thườngtính từVery large or powerful.
- Chuỗi năm lần bị loại không điểmdanh từFive consecutive ducks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OlympicDạng gốc (base form)
- OlympicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| olympic athlete | Vận động viên Olympic | |
| olympic champion | Nhà vô địch Olympic | |
| olympic gamesdanh từ riêng | danh từ riêng | Thế vận hội |
| olympic gold medal | Huy chương vàng Olympic | |
| olympic stadium | Sân vận động Olympic | |
| olympic swimming pool | Hồ bơi chuẩn Olympic | |
| Olympic villagedanh từ | danh từ | Làng Olympic |
| Olympic Winter Gamesdanh từ riêng | danh từ riêng | Phiên bản mùa đông tương ứng với Thế vận hội Olympic mùa hè, có các môn thể thao mùa đông |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
(thuộc) núi Olympus
- Of or pertaining to Olympus, a mountain of Thessaly, fabled as the seat of the gods.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
(thuộc) Thế vận hội
Họ từ (word family)
cùng gốc OlympicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã giành được ba huy chương vàng Olympic.
- .Tôi nghe nói Phòng Thương mại trẻ đã đưa dự án xây dựng một hồ bơi chuẩn Olympic vào chương trình tương lai của họ.
- Sid's .Bụng của Sid đang chực nôn mửa dữ dội đến mức kinh hoàng với hai má phập phồng liên hồi theo nhịp.