Dịch

Olympia

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thành phố cổ ở Hy Lạp, quê hương của Thế vận hội Olympic cổ đạidanh từ riêngAn ancient city in Greece, home of the ancient Olympic Games.
  2. Thủ phủ của bang Washington và là quận lỵ của Quận Thurstondanh từ riêngThe state capital of Washington, and the county seat of Thurston County.
  3. Thị trấn ma ở hạt Lowndes, Georgiadanh từ riêngA ghost town in Lowndes County, Georgia.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Bath, Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Bath County, Kentucky.

Cụm từ (phrase)

Olympia oysterdanh từLoài hàu ăn được, Ostrea lurida, có nguồn gốc từ bờ biển Bắc Thái Bình Dương của Bắc Mỹ

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cedar
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cedar, MissouriAn unincorporated community in Cedar County, Missouri.

Ví dụ

  • 4-3 ’ $20. Dontae .
  • , , , 18 60 2004 .
  • , , , , , , .

AI