Olympia
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thành phố cổ ở Hy Lạp, quê hương của Thế vận hội Olympic cổ đạidanh từ riêngAn ancient city in Greece, home of the ancient Olympic Games.
- Thủ phủ của bang Washington và là quận lỵ của Quận Thurstondanh từ riêngThe state capital of Washington, and the county seat of Thurston County.
- Thị trấn ma ở hạt Lowndes, Georgiadanh từ riêngA ghost town in Lowndes County, Georgia.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Bath, Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Bath County, Kentucky.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Olympia oysterdanh từ | danh từ | Loài hàu ăn được, Ostrea lurida, có nguồn gốc từ bờ biển Bắc Thái Bình Dương của Bắc Mỹ |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cedar
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cedar, MissouriAn unincorporated community in Cedar County, Missouri.
Ví dụ
- 4-3 ’ $20. Dontae .
- , , , 18 60 2004 .
- , , , , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc OlympiaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổὈλυμπίαOlumpía