Dịch

raw

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ɹɔː/US/ɹɔ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Chưa chíntính từ(of food) Not cooked.
  2. Không dùng bao cao su, trầntrạng từWithout a condom.
  3. Đường thôdanh từAn unprocessed sugar; a batch of such.
  4. Quan hệ không bao cao suđộng từngoại động từ (transitive)To sexually penetrate without a condom.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rawDạng gốc (base form)
  2. rawsSố nhiều (plural)
  3. rawerSo sánh hơn (comparative)
  4. rawestSo sánh nhất (superlative)

16 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 12
Danh từ (noun) 4
Thô
  1. Thô, chưa qua chế biến, nguyên chấtNot treated or processed; in a natural state, unrefined, unprocessed. (of materials, products, etc.)
  2. Thô, chưa xử lýUncorrected, without analysis.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirawe
  2. từ tiếng Anh cổhrēaw“raw, uncooked”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hrau

Ví dụ

  • .Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống.
  • Đường mía thô.
  • Một vết thương hở rát bỏng.

AI