Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Nấu ăntính từPrepared by cooking.
- Bị lỗi định dạng âm thanhtính từCorrupted by conversion through a text format, requiring uncooking to be properly listenable.
- Bị làm giả, bị ngụy tạotính từPartially or wholly fabricated, falsified.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cookđộng từsimple past and past participle of cook
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cookedDạng gốc (base form)
- more cookedSo sánh hơn (comparative)
- most cookedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cooked data | Dữ liệu bị làm giả | |
| cooked meal | Bữa ăn đã nấu | |
| cooked meat | Thịt đã nấu chín | |
| cooked up story | Câu chuyện bịa đặt | |
| cooked breakfast | Bữa sáng đã nấu chín | |
| cooked food | Thức ăn đã nấu chín | |
| cooked rice | Cơm đã nấu | |
| cooked vegetables | Rau đã nấu |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Mệt lử
- Mệt lử, kiệt sứcDone in, exhausted, pooped.
Ví dụ
- 200 .Chỉ chọn nút này nếu bạn chắc 100% rằng các tập tin đã bị lỗi định dạng âm thanh và bạn muốn ghi đè lên phiên bản gốc bằng phiên bản không lỗi.
- , , , “,” . .Nhưng rõ ràng Chỉ huy không có quyền quyết định nơi mình sẽ đến, và kết quả là các con số về tiền thuê phải được 'làm giả'—tôi xin phép dùng từ này.
- .Mọi người đều thấy Hillary Clinton thất bại thảm hại ở bang Iowa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cookedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha