Dịch

nuts

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)thán từ (interjection)động từ (verb)

Dạng gốc:nutQuả hạch

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tinh hoàn, dáidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The testicles.
  2. Điên rồ, mất trítính từInsane, mad.
  3. Chết tiệt, quỷ tha ma bắtthán từIndicates annoyance, anger, or disappointment.
  4. Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của nutđộng từthird-person singular simple present indicative of nut

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nutsDạng gốc (base form)
  2. more nutsSo sánh hơn (comparative)
  3. most nutsSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nuts about sb/sthcuồng ai/cái gì

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 2
Thán từ (interjection) 1
Bài mạnh nhất
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)An unbeatable hand; the best poker hand available.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điên rồ

Ví dụ

  • 237, , 45 .Nếu các lá bài chung là 2, 3, 7, Q, A đều chất bích, bài mạnh nhất là 4 và 5 bích.
  • ?Cậu bị điên à?
  • .Tôi phát cuồng vì những món tráng miệng tuyệt vời của cô ấy.

AI