Dịch

ido

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈido/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đã điđộng từA2have gone; have been (used with auxiliary haber)
  2. đãng, lơ đãngtính từB1absent‑minded, day‑dreaming
  3. điên, khùngtính từB1crazy, insane

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. idoDạng gốc (base form)
  2. idasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. idosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. idaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar idoLơ đãng, mất trí
haberse idoĐã rời đi, đã mất
muy idoRất đãng
-idohậu tốTạo thành phân từ quá khứ số ít nam tính của động từ -ir và -er thông thường
-́idohậu tố-nhận dạng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiếng Ido
  1. Ido (language)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bọn trẻ đã đi rồi khi tôi về đến nhà.
  • , .Các con hãy đi ngủ sớm đi, trông các con có vẻ mệt rồi.
  • , ¿?Cậu chưa bao giờ đi thăm gia đình mình phải không?

AI