ido
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈido/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đã điđộng từA2have gone; have been (used with auxiliary haber)
- đãng, lơ đãngtính từB1absent‑minded, day‑dreaming
- điên, khùngtính từB1crazy, insane
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar ido | Lơ đãng, mất trí | |
| haberse ido | Đã rời đi, đã mất | |
| muy ido | Rất đãng | |
| -idohậu tố | hậu tố | Tạo thành phân từ quá khứ số ít nam tính của động từ -ir và -er thông thường |
| -́idohậu tố | hậu tố | -nhận dạng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiếng Ido
- Ido (language)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bọn trẻ đã đi rồi khi tôi về đến nhà.
- , .Các con hãy đi ngủ sớm đi, trông các con có vẻ mệt rồi.
- , ¿?Cậu chưa bao giờ đi thăm gia đình mình phải không?
Xuất hiện ở từ khác
- goneTiếng Anhtương đương