Español
Thì hiện tại hoàn thành (Pretérito Perfecto Compuesto)
A2Thời quá khứ
Công thức
Chủ ngữ + Trợ động từ haber (he, has, ha, hemos, habéis, han) + Phân từ hai (gốc động từ + -ado / -ido)
Giải thích
Thì này diễn tả những hành động đã hoàn tất nhưng nằm trong một khoảng thời gian vẫn còn tiếp diễn ở hiện tại đối với người nói (đi kèm hoy, esta semana, este mes). Thì này cũng dùng để chia sẻ các trải nghiệm cá nhân mà không nêu cụ thể mốc thời gian, thường dùng chung với ya (đã) hoặc todavía no (vẫn chưa).
Lỗi hay mắc
Chèn trạng từ hoặc từ nối vào giữa trợ động từ haber và phân từ hai (ví dụ nói 'he ya comido' thay vì cấu trúc đúng là 'ya he comido').
Ví dụ
- .
Sáng nay tôi đã uống một cốc cà phê sữa trước khi đi làm.
- ¿ ?
Bạn đã từng đến thăm nhà thờ chính tòa Sevilla bao giờ chưa?