Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
muy ido
Nghĩa chính
1
Rất đãng
Ví dụ
Está
muy
ido
hoy
.
Hôm nay anh ấy rất đãng.
Xuất hiện ở từ khác
ido
kết hợp
rất đãng
AI
1
Rất đãng
1
Rất đãng
1
Rất đãng