locura
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/loˈkuɾa/nguồn
Nghĩa chính
- Sự điên rồ, chứng mất trídanh từmadness, craziness
- Hành vi điên rồ, chuyện dại dộtdanh từan act of madness (i.e., an act based on a lack of judgement or reasoning; an act causing surprise due to its anomalous nature)
- Điên rồ, quá quắtdanh từnuts, crazy, insane (translatable as an interjection)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cometer una locura | Làm điều dại dột | |
| es una locura | Thật điên rồ | |
| hacer locuras | Làm trò điên rồ | |
| de locuratính từ | tính từ | Đặc biệt; ra khỏi thế giới này |
| con locuratrạng từ | trạng từ | Điên cuồng; điên cuồng (rất nhiều) |
| Locura de Marzodanh từ riêng | danh từ riêng | Tháng ba điên rồ |
Xuất hiện ở từ khác
- razóntrái nghĩaSự điên rồ, mất trí.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng ta phải hành động để ngăn chặn sự điên rồ này.
- ¿ "" ?Liệu có cách viết từ "locura" bằng tiếng Kazakh không?
- .Luôn có điều gì đó tốt đẹp trong sự điên rồ của con người.