Dịch

locura

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/loˈkuɾa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự điên rồ, chứng mất trídanh từmadness, craziness
  2. Hành vi điên rồ, chuyện dại dộtdanh từan act of madness (i.e., an act based on a lack of judgement or reasoning; an act causing surprise due to its anomalous nature)
  3. Điên rồ, quá quắtdanh từnuts, crazy, insane (translatable as an interjection)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. locuraDạng gốc (base form)
  2. locurasSố nhiều (plural)
  3. locurónDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

cometer una locuraLàm điều dại dột
es una locuraThật điên rồ
hacer locurasLàm trò điên rồ
de locuratính từĐặc biệt; ra khỏi thế giới này
con locuratrạng từĐiên cuồng; điên cuồng (rất nhiều)
Locura de Marzodanh từ riêngTháng ba điên rồ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chúng ta phải hành động để ngăn chặn sự điên rồ này.
  • ¿ "" ?Liệu có cách viết từ "locura" bằng tiếng Kazakh không?
  • .Luôn có điều gì đó tốt đẹp trong sự điên rồ của con người.

AI