razón
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/raˈθon/nguồn
Nghĩa chính
- lý do, nguyên nhândanh từA2The cause or explanation for an event, action, or situation.
- lẽ phải, sự đúng đắndanh từA2The state of being right or correct in one's thoughts or statements.
- lý trídanh từB1The human ability to think, understand, and form judgments logically.
- tỷ lệ, tỷ sốdanh từB2The quantitative relation between two amounts showing the number of times one value contains or is contained within the other.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- razónDạng gốc (base form)
- razonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de razón | Đồng nghĩa với con razón | |
| en razón a | Đồng nghĩa với en razón de | |
| en razón de | Khi nói đến; về | |
| razón social | Tên doanh nghiệp (tên đăng ký hợp pháp của một công ty) | |
| razón de ser | Lẽ sống | |
| poner en razón | Đi đúng hướng | |
| fuera de razón | Không có lý do | |
| en razón de qué | Vì lý do gì? Tại sao? |
Ví dụ
- .Bạn sẽ sớm nhận ra rằng tôi có lý thôi.
- .Chính vì lý do này mà tôi không quan tâm đến nghệ thuật.
- .Chúng ta phải dùng lý trí thay vì vũ lực.
Họ từ (word family)
cùng gốc razónNgôn ngữ khác
Tiếng Trung