razonamiento
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/raˌθonaˈmjento/nguồn
Nghĩa chính
- Lập luậndanh từreasoning
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- razonamientoDạng gốc (base form)
- razonamientosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| razonamiento deductivo | Lập luận diễn dịch | |
| razonamiento inductivo | Lập luận quy nạp | |
| razonamiento moral | Lập luận đạo đức | |
| razonamiento crítico | Chưa có nghĩa | |
| razonamiento lógico | Chưa có nghĩa | |
| razonamiento matemático | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- thinkingTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Cách lập luận của anh ấy hấp dẫn, nhưng cuối cùng lại sai lầm.
- .Cách lập luận đơn giản của anh trai lớn của tôi gây ra sự xấu hổ cho người khác.
- .Chúng tôi chỉ ra lỗi trong cách lập luận của anh ấy.