Nghĩa chính
- Lập luậndanh từkhông đếm được (uncountable)The deduction of inferences or interpretations from premises, abstract thought, ratiocination; (countable) any instance of this, especially as a process leading to an action, motive.
- Buổi tụ họp Rastafari, buổi đàm đạo Rastafaridanh từđếm được (countable)A Rastafari meeting held for the purposes of chanting, prayer and discussion.
- Phân từ hiện tại và danh động từ của reasonđộng từpresent participle and gerund of reason
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reasoningDạng gốc (base form)
- reasoningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| forward reasoningdanh từ | danh từ | Trong trí tuệ nhân tạo, modus ponens |
| motivated reasoningdanh từ | danh từ | Hiện tượng tìm kiếm những lý lẽ hợp lý để ủng hộ một kết luận đã được đưa ra vì những lý do phi lý trí (chủ yếu là cảm xúc) |
| emotional reasoningdanh từ | danh từ | Quá trình nhận thức xảy ra khi một người tin rằng những gì họ đang cảm thấy là đúng bất kể bằng chứng nào |
| case-based reasoningdanh từ | danh từ | Quá trình giải các bài toán mới dựa trên lời giải đã biết của các bài toán tương tự gặp phải trong quá khứ |
| deductive reasoningdanh từ | danh từ | Suy luận trong đó kết luận không thể sai nếu các tiền đề là đúng |
| inductive reasoningdanh từ | danh từ | Lập luận quy nạp |
| sound reasoning | Lập luận chặt chẽ, hợp lý | |
| faulty reasoning | Lập luận sai sót |
Ví dụ
- .Lập luận của cô ấy rất rõ ràng và hợp lý.
- .Điều này vượt ra ngoài mọi lý lẽ.
- .Đó là lập luận của bạn.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc reasoningNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- thinkingđồng nghĩanhấn mạnh vào việc suy luận logic và có căn cứ