Dịch

rationalization

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lý do, động cơ hành độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A statement of one's motives, or of the causes of some event.
  2. Tái cơ cấu doanh nghiệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reorganization of a company or organization in order to improve its efficiency through the reallocation of resources and changes in its workforce.
  3. Che giấu động cơ thậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The concealment of true motivation in some non-threatening way.
  4. Đơn giản hóa biểu thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The simplification of an expression without changing its value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rationalizationDạng gốc (base form)
  2. rationalizationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rationalization hamsterdanh từChú chuột hamster nội sọ tượng trưng đại diện cho quá trình suy nghĩ vòng tròn của người phụ nữ được sử dụng để liên tục biện minh cho hành động và niềm tin của cô ấy
backward rationalizationdanh từSự quy kết một lý do hoặc sự biện minh cho một sự lựa chọn hoặc hành động sau sự việc, chứ không phải trước sự việc đó

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quá trình hợp lý hóa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process or result of rationalizing, or expressing in rational terms.

AI