Dịch

rational

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Có lý trítính từCapable of reasoning.
  2. Hợp lý, duy lýtính từBehaving according to some partial order of preferences.
  3. Hợp lý, chặt chẽtính từLogically sound; not self-contradictory or otherwise absurd.
  4. Số hữu tỉdanh từA rational number: a number that can be expressed as the quotient of two integers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rationalDạng gốc (base form)
  2. rationalsSố nhiều (plural)
  3. more rationalSo sánh hơn (comparative)
  4. most rationalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rational approachPhương pháp hợp lý
rational argumentLập luận hợp lý
rational behaviorHành vi hợp lý
rational choiceLựa chọn lý tính
rational decisionQuyết định hợp lý
rational numbersdanh từSố nhiều của rational number
rational numberdanh từSố hữu tỉ
non-rationaltính từNgược lại với lẽ phải; thiếu một lý do thích hợp hoặc đầy đủ; phi lý

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 1
Tỉnh táo
  1. Tỉnh táo, biết điều, sáng suốtHealthy or balanced intellectually; exhibiting reasonableness.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổrationel
  2. từ tiếng Latinhrationalis“of or belonging to reason, rational, reasonable; having a ratio”
danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổrational
  2. từ tiếng Latinhrationalis“rational”

Ví dụ

  • .Con người là một sinh vật có lý trí.
  • .Những tuyên bố của anh ta khá hợp lý.
  • .Thương của hai số hữu tỉ lại là một số hữu tỉ.

AI