Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Có lý trítính từCapable of reasoning.
- Hợp lý, duy lýtính từBehaving according to some partial order of preferences.
- Hợp lý, chặt chẽtính từLogically sound; not self-contradictory or otherwise absurd.
- Số hữu tỉdanh từA rational number: a number that can be expressed as the quotient of two integers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rationalDạng gốc (base form)
- rationalsSố nhiều (plural)
- more rationalSo sánh hơn (comparative)
- most rationalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rational approach | Phương pháp hợp lý | |
| rational argument | Lập luận hợp lý | |
| rational behavior | Hành vi hợp lý | |
| rational choice | Lựa chọn lý tính | |
| rational decision | Quyết định hợp lý | |
| rational numbersdanh từ | danh từ | Số nhiều của rational number |
| rational numberdanh từ | danh từ | Số hữu tỉ |
| non-rationaltính từ | tính từ | Ngược lại với lẽ phải; thiếu một lý do thích hợp hoặc đầy đủ; phi lý |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 1
Tỉnh táo
- Tỉnh táo, biết điều, sáng suốtHealthy or balanced intellectually; exhibiting reasonableness.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- emotionaltrái nghĩalý trí, dựa trên logic
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có lý trí
Tỉnh táo
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc rationalNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Pháp cổrationel
- từ tiếng Latinhrationalis“of or belonging to reason, rational, reasonable; having a ratio”
danh từ
- từ tiếng Pháp cổrational
- từ tiếng Latinhrationalis“rational”
Ví dụ
- .Con người là một sinh vật có lý trí.
- .Những tuyên bố của anh ta khá hợp lý.
- .Thương của hai số hữu tỉ lại là một số hữu tỉ.