Dịch

racional

B2tính từ (adjective)
/raθjoˈnal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có lý trí, hợp lýtính từrational
  2. Hợp lý, phải chăngtính từreasonable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. racionalDạng gốc (base form)
  2. racionalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

argumento racionalLập luận hợp lý
pensamiento racionalTư duy lý tính
número racionalSố hữu tỉ
explicación racionalChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có lý trí
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Con người là một loài động vật có lý trí.
  • .Đó không phải là một lựa chọn hợp lý về mặt sinh thái.
  • Tom .Nỗi sợ của Tom là hợp lý.

AI