racional
B2tính từ (adjective)
/raθjoˈnal/nguồn
Nghĩa chính
- Có lý trí, hợp lýtính từrational
- Hợp lý, phải chăngtính từreasonable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- racionalDạng gốc (base form)
- racionalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| argumento racional | Lập luận hợp lý | |
| pensamiento racional | Tư duy lý tính | |
| número racional | Số hữu tỉ | |
| explicación racional | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có lý trí
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc racionalVí dụ
- .Con người là một loài động vật có lý trí.
- .Đó không phải là một lựa chọn hợp lý về mặt sinh thái.
- Tom .Nỗi sợ của Tom là hợp lý.