Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hợp lý, chính đáng, phải chăngtính từJust; fair; agreeable to reason.
- Vừa phải, có chừng mực, thích đángtính từNot excessive or immoderate; within due limits; proper.
- Rẻ, giá cả phải chăngtính từNot expensive; fairly priced.
- Thỏa đáng, hài lòngtính từSatisfactory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reasonableDạng gốc (base form)
- more reasonableSo sánh hơn (comparative)
- most reasonableSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- it is reasonable to do sthhợp lý khi làm gìIt is reasonable to assume that he knew beforehand that this would happen.Hợp lý khi cho rằng anh ấy đã biết trước việc này sẽ xảy ra.
- it is reasonable for sb to do sthhợp lý khi ai làm gìIs it not reasonable for the government to look for savings and efficiencies?Chẳng hợp lý khi chính phủ tìm cách tiết kiệm và nâng cao hiệu quả sao?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reasonable persondanh từ | danh từ | Người hư cấu được sử dụng như một tiêu chuẩn pháp lý so sánh để đại diện cho một thành viên bình thường trong xã hội và cách họ hành xử hoặc suy nghĩ, đặc biệt là trong việc xác định hành vi sơ suất; đôi khi được mô tả là "một người có sự thận trọng thông thường thực hiện sự quan tâm thích đáng trong những hoàn cảnh tương tự." |
| reasonable doubtdanh từ | danh từ | Mức độ không chắc chắn mà lý do có thể được chỉ định; tại những khu vực pháp lý chịu ảnh hưởng của thông luật Anh, mức độ không chắc chắn tối thiểu cần có để tuyên trắng án cho bị cáo |
| beyond a reasonable doubtcụm giới từ | cụm giới từ | Tiêu chuẩn pháp lý để quyết định kết quả của một cáo buộc hình sự, yêu cầu bằng chứng đủ để loại bỏ bất kỳ nghi ngờ nào mà một người bình thường có thể nghĩ tới về việc khiếu nại là đúng hay sai |
| reasonable timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian khá cần thiết, thuận tiện để thực hiện một hành động cần phải hoàn thành ngay khi hoàn cảnh cho phép |
| reasonable price | Giá cả hợp lý | |
| beyond reasonable doubt | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có lý trí
- Có lý trí, biết điều, biết suy xétHaving the faculty of reason; rational, reasoning.
Ví dụ
- .Cô ấy thừa nhận rằng yêu cầu của tôi là chính đáng.
- .Tôi nghĩ Tom sẽ hợp lý.
- giá phải chăng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc reasonableNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiresonable
- từ tiếng Pháp cổresnable
- từ tiếng Latinh cổ điểnratiōnābilis
Cùng gốc (doublet)rationable
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- fairđồng nghĩaỞ mức hợp lý nhưng chưa chắc là tốt.
- naturalđồng nghĩaPhù hợp với lý trí hoặc tiêu chuẩn, hơn là bình thường về hình thức.
- soundđồng nghĩaKhông quá đáng và có lý do để chấp nhận.
- stupidtrái nghĩaHợp lý, có cơ sở; phản đối quyết định thiếu suy nghĩ.
- justoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- naturalTiếng Tây Ban Nhatương đương