Dịch

reasonable

B1tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈɹiːz.nə.bəl/US/ˈɹi.zə.nə.bəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hợp lý, chính đáng, phải chăngtính từJust; fair; agreeable to reason.
  2. Vừa phải, có chừng mực, thích đángtính từNot excessive or immoderate; within due limits; proper.
  3. Rẻ, giá cả phải chăngtính từNot expensive; fairly priced.
  4. Thỏa đáng, hài lòngtính từSatisfactory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reasonableDạng gốc (base form)
  2. more reasonableSo sánh hơn (comparative)
  3. most reasonableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • it is reasonable to do sthhợp lý khi làm gìIt is reasonable to assume that he knew beforehand that this would happen.Hợp lý khi cho rằng anh ấy đã biết trước việc này sẽ xảy ra.
  • it is reasonable for sb to do sthhợp lý khi ai làm gìIs it not reasonable for the government to look for savings and efficiencies?Chẳng hợp lý khi chính phủ tìm cách tiết kiệm và nâng cao hiệu quả sao?

Cụm từ (phrase)

reasonable persondanh từNgười hư cấu được sử dụng như một tiêu chuẩn pháp lý so sánh để đại diện cho một thành viên bình thường trong xã hội và cách họ hành xử hoặc suy nghĩ, đặc biệt là trong việc xác định hành vi sơ suất; đôi khi được mô tả là "một người có sự thận trọng thông thường thực hiện sự quan tâm thích đáng trong những hoàn cảnh tương tự."
reasonable doubtdanh từMức độ không chắc chắn mà lý do có thể được chỉ định; tại những khu vực pháp lý chịu ảnh hưởng của thông luật Anh, mức độ không chắc chắn tối thiểu cần có để tuyên trắng án cho bị cáo
beyond a reasonable doubtcụm giới từTiêu chuẩn pháp lý để quyết định kết quả của một cáo buộc hình sự, yêu cầu bằng chứng đủ để loại bỏ bất kỳ nghi ngờ nào mà một người bình thường có thể nghĩ tới về việc khiếu nại là đúng hay sai
reasonable timedanh từKhoảng thời gian khá cần thiết, thuận tiện để thực hiện một hành động cần phải hoàn thành ngay khi hoàn cảnh cho phép
reasonable priceGiá cả hợp lý
beyond reasonable doubtChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có lý trí
  1. Có lý trí, biết điều, biết suy xétHaving the faculty of reason; rational, reasoning.

Ví dụ

  • .Cô ấy thừa nhận rằng yêu cầu của tôi là chính đáng.
  • .Tôi nghĩ Tom sẽ hợp lý.
  • giá phải chăng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

reason-able

  1. từ tiếng Anh trung đạiresonable
  2. từ tiếng Pháp cổresnable
  3. từ tiếng Latinh cổ điểnratiōnābilis

Cùng gốc (doublet)rationable

AI