Nghĩa chính
- Bất hợp lítính từWithout the ability to reason; unreasoning.
- Phi lý, quá đáng, vô lýtính từNot reasonable; going beyond what could be expected or asked for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unreasonableDạng gốc (base form)
- more unreasonableSo sánh hơn (comparative)
- most unreasonableSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- it is unreasonable to do sththật vô lý khi làm gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unreasonable behavior | Hành vi vô lý | |
| unreasonable delay | Sự chậm trễ vô lý | |
| unreasonable demand | Yêu cầu quá đáng | |
| unreasonable doubt | Sự nghi ngờ vô lý | |
| unreasonable price | Giá cắt cổ | |
| Wednesbury unreasonabletính từ | tính từ | Trong việc xem xét tư pháp các quyết định hành chính: không hợp lý đến mức không có người hoặc cơ quan có thẩm quyền nào có thể đưa ra quyết định như vậy |
Ví dụ
- : ? : ; : !Hãy giữ lấy bàn tay tuyệt vọng đó: Người có phải là một nam nhi không? Dáng vẻ kia chứng tỏ người đúng là nam nhi: Nước mắt người quá yếu đuối như đàn bà; hành vi hoang dại biểu lộ cơn thịnh nộ vô lý của một loài dã thú: Kẻ nữ nhi không đứng đắn trong lốt nam nhi!
- ?Điều đó có vô lý không?
- .Đừng có vô lý như vậy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc unreasonableNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiunresonable
- từ tiếng Latinhirratiōnābilis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha