Dịch

unreasonable

B2tính từ (adjective)
UK/ʌnˈɹiːz.(ə)nə.bl̩/nguồnUS/ənˈɹiznəbəl/

Nghĩa chính

  1. Bất hợp lítính từWithout the ability to reason; unreasoning.
  2. Phi lý, quá đáng, vô lýtính từNot reasonable; going beyond what could be expected or asked for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unreasonableDạng gốc (base form)
  2. more unreasonableSo sánh hơn (comparative)
  3. most unreasonableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • it is unreasonable to do sththật vô lý khi làm gì

Cụm từ (phrase)

unreasonable behaviorHành vi vô lý
unreasonable delaySự chậm trễ vô lý
unreasonable demandYêu cầu quá đáng
unreasonable doubtSự nghi ngờ vô lý
unreasonable priceGiá cắt cổ
Wednesbury unreasonabletính từTrong việc xem xét tư pháp các quyết định hành chính: không hợp lý đến mức không có người hoặc cơ quan có thẩm quyền nào có thể đưa ra quyết định như vậy

Ví dụ

  • : ? : ; : !Hãy giữ lấy bàn tay tuyệt vọng đó: Người có phải là một nam nhi không? Dáng vẻ kia chứng tỏ người đúng là nam nhi: Nước mắt người quá yếu đuối như đàn bà; hành vi hoang dại biểu lộ cơn thịnh nộ vô lý của một loài dã thú: Kẻ nữ nhi không đứng đắn trong lốt nam nhi!
  • ?Điều đó có vô lý không?
  • .Đừng có vô lý như vậy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

un-reasonable

  1. từ tiếng Anh trung đạiunresonable
  2. từ tiếng Latinhirratiōnābilis

Ngôn ngữ khác

AI