Dịch

unjustified

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có cơ sở, vô lý, không chính đángtính từNot justified, having no justification, unwarranted.
  2. Không canh đều, không căn lềtính từNot justified (of text, arranged on a page or a computer screen such that the left and right ends of all lines within paragraphs are aligned)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unjustifiedDạng gốc (base form)
  2. more unjustifiedSo sánh hơn (comparative)
  3. most unjustifiedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • Russia’s “ ” .Tổng thống Mỹ Joe Biden đã lên án “cuộc tấn công vô cớ và phi lý của lực lượng quân sự Nga” trong một tuyên bố tối thứ Tư sau các vụ nổ ở Ukraine.
  • văn bản không canh đều trong trình xử lý văn bản
  • , .Anh ấy rất bận tâm về những lời buộc tội đó, mặc dù chúng hoàn toàn vô căn cứ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không có cơ sở
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI