unjustifiable
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không thể bào chữa được; không thể biện bạch được, vô lýtính từThat cannot be justified, excused or pardoned.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unjustifiableDạng gốc (base form)
- more unjustifiableSo sánh hơn (comparative)
- most unjustifiableSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không thể bào chữa được
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , .Bom hạt nhân được sử dụng như một cách ép Nhật Bản đầu hàng. Dù vậy, nó vẫn không thể bào chữa.
- .Điều đó thật tàn nhẫn và không thể bào chữa.
- . . !Đừng cố bịp bợm thế giới bằng những lời ngụy biện về việc sử dụng vũ khí hạt nhân ở Hiroshima và Nagasaki. Việc sử dụng chúng là không thể bào chữa. Chấm hết!