Dịch

unjustifiable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể bào chữa được; không thể biện bạch được, vô lýtính từThat cannot be justified, excused or pardoned.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , .Bom hạt nhân được sử dụng như một cách ép Nhật Bản đầu hàng. Dù vậy, nó vẫn không thể bào chữa.
  • .Điều đó thật tàn nhẫn và không thể bào chữa.
  • . . !Đừng cố bịp bợm thế giới bằng những lời ngụy biện về việc sử dụng vũ khí hạt nhân ở Hiroshima và Nagasaki. Việc sử dụng chúng là không thể bào chữa. Chấm hết!

AI