Nghĩa chính
- Kém cỏi, vô giá trịtính từNot worthy; lacking value or merit; worthless.
- Kẻ bất tài, người kémdanh từAn inadequate person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unworthyDạng gốc (base form)
- unworthiesSố nhiều (plural)
- unworthierSo sánh hơn (comparative)
- unworthiestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unworthy (of sth)không xứng đáng với cái gì
- unworthy (of sb)không xứng với ai
Ví dụ
- . . . . 63. [...] .LỊCH SỬ ĐỊA LÝ ĐƯỜNG SẮT QUẦN ĐẢO ANH. Bởi Ernest F. Carter. Cassell. 63s. [...] Một tác phẩm đáng thất vọng như vậy thật đáng xấu hổ cho người phê bình và không xứng đáng với Nhà xuất bản Cassell vĩ đại.
- .Đây là những con người không xứng đáng.
- .Điều đó không xứng với bạn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kém cỏi
Họ từ (word family)
cùng gốc unworthyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha