Dịch

unworthy

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kém cỏi, vô giá trịtính từNot worthy; lacking value or merit; worthless.
  2. Kẻ bất tài, người kémdanh từAn inadequate person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unworthyDạng gốc (base form)
  2. unworthiesSố nhiều (plural)
  3. unworthierSo sánh hơn (comparative)
  4. unworthiestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unworthy (of sth)không xứng đáng với cái gì
  • unworthy (of sb)không xứng với ai

Nguồn gốc (etymology)

un-worthy

  1. từ tiếng Anh trung đạiunworthy

Ví dụ

  • . . . . 63. [...] .LỊCH SỬ ĐỊA LÝ ĐƯỜNG SẮT QUẦN ĐẢO ANH. Bởi Ernest F. Carter. Cassell. 63s. [...] Một tác phẩm đáng thất vọng như vậy thật đáng xấu hổ cho người phê bình và không xứng đáng với Nhà xuất bản Cassell vĩ đại.
  • .Đây là những con người không xứng đáng.
  • .Điều đó không xứng với bạn.

AI