Dịch

worth

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. trị giá, có giátính từB1không so sánh (not comparable)having a specific value, especially in terms of money
  2. đáng, bõ công, đáng giátính từB1không so sánh (not comparable)deserving of effort, time, or attention; rewarding enough to justify an action
  3. giá trị, phẩm chấtdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the usefulness, importance, or moral quality of someone or something
  4. lượng, khoản trị giádanh từB2không đếm được (uncountable)an amount of something that lasts for a specific time or equals a specific sum

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. worthDạng gốc (base form)
  2. worthsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • worth sthtrị giá cái gì
  • worth doing sthđáng làm gìThis idea is well worth considering.Ý tưởng này rất đáng cân nhắc.
  • ten dollars’, £40, etc. worth of sthmười đô la, 40 bảng, v.v. trị giá cái gì
  • a week’s, month’s, etc. worth of sthmột tuần, một tháng, v.v. cái gì

Cụm từ (phrase)

a week's worth of somethingLượng đủ dùng trong một tuần
be worth somethingTrị giá bao nhiêu tiền
prove one's worthChứng tỏ năng lực, chứng minh giá trị bản thân
sense of worthCảm giác về giá trị bản thân
worth a fortuneĐáng cả một gia tài
worth doing somethingĐáng để làm việc gì
worth ittính từĐáng công, bõ công
worth the effortBõ công

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Địa vị
  1. không đếm được (uncountable)Địa vị, tước vịHigh social standing, noble rank.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đáng giá

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiworth
  2. từ tiếng Anh cổweorþ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*werþ
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiworthen
  2. từ tiếng Anh cổweorþan“to come into being; be made; become; arise; be”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*werþan

Ví dụ

  • .Đáng gấp ba lần chỗ đó.
  • .Anh ấy thấy việc đi thăm Lâu đài Edinburgh là xứng đáng.
  • .Công việc này chẳng bõ công sức bỏ ra.

AI