Dịch

sense of worth

UK/ˈsɛns əv ˈwɜːθ/US/ˈsɛns əv ˈwɝθ/

Nghĩa chính

  1. Cảm giác về giá trị bản thân

Ví dụ

  • .Làm tình nguyện giúp anh ấy có ý thức sâu sắc về giá trị bản thân.

AI