Dịch

valor

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/baˈloɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. giá trịdanh từB1the monetary worth, importance, or usefulness of someone or something
  2. lòng can đảm, sự dũng cảm, dũng khídanh từB1courage or bravery when facing danger, pain, or difficulty

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. valorDạng gốc (base form)
  2. valoresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

objetos de valorĐồ có giá trị
perder valorMất giá
tener valorCó giá trị
tener valor deCó can đảm
dar valorĐánh giá cao
dar valor a algoCoi trọng điều gì
armarse de valorLấy hết can đảm
objeto de valorVật có giá trị

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chứng khoán
  1. Chứng khoán, giấy tờ có giásecurity

Ví dụ

  • .Anh ấy gom hết can đảm để cầu hôn cô ấy.
  • .Anh ấy thể hiện lòng can đảm trước hiểm nguy lớn.
  • .Giá trị của đồng yên đã tăng lên cực kỳ nhiều.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI