valencia
A2giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Hay gặp/baˈlenθja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Valencia (thành phố), cộng đồng Valencia, tỉnh Valenciadanh từA2Valencia, a city in southeastern Spain; also the name of the surrounding autonomous community and province.
- chữ Vdanh từA2Valencia, the name for the letter V in the Spanish spelling alphabet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- valenciaDạng gốc (base form)
- valenciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de Valencia | Của Valencia | |
| en Valencia | Ở Valencia | |
| V de Valencia | V của Valencia | |
| Valencia del Mombueydanh từ riêng | danh từ riêng | Valencia del Mombuey (một ngôi làng ở tỉnh Badajoz, Extremadura, Tây Ban Nha) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hóa trị
- valency, valence
Họ từ (word family)
cùng gốc valenciaVí dụ
- ¿ ?Bạn muốn đi Valencia hay Barcelona?
- .Giáo hoàng đã đến Valencia khi Zapatero còn làm thủ tướng.
- .Nhà vua tha thứ cho El Cid sau cuộc chinh phục Valencia.