Dịch

valency

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khả năng kết hợp của một thứ gì đó với những thứ khác, chẳng hạn như khả năng của vắc xin được đo bằng số lượng chủng huyết thanh mầm bệnh mà nó có thể chống lạidanh từkhông đếm được (uncountable)The capacity of something to combine with other things, as for example the capability of a vaccine as measured by the number of pathogen serotypes that it can counteract.
  2. Số cạnh nối với một đỉnh trong đồ thịdanh từđếm được (countable)The number of edges connected to a vertex in a graph.
  3. Tầm quan trọng, ý nghĩadanh từkhông đếm được (uncountable)Importance, significance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. valencyDạng gốc (base form)
  2. valenciesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

valence-y

  1. từ tiếng Latinh muộnvalentia
  2. từ tiếng Latinhvalentia“bodily strength; health; vigour”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂welh₁-“to rule; powerful, strong”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc valency

Ví dụ

  • .

AI