Dịch

valence

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hóa trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The combining capacity of an atom, functional group, or radical determined by the number of atoms of hydrogen with which it will unite, or the number of electrons that it will gain, lose, or share when it combines with other atoms, etc.
  2. Số vị trí liên kếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The number of binding sites of a molecule, such as an antibody or antigen.
  3. Diễn trị, kết trịdanh từđếm được (countable)The number of arguments that a verb can have, including its subject, ranging from zero to three or, less commonly, four.
  4. Giá trị cảm xúcdanh từkhông đếm được (uncountable)A one-dimensional value assigned by a person to an object, situation, or state, that can usually be positive (causing a feeling of attraction) or negative (repulsion).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. valenceDạng gốc (base form)
  2. valencesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

valence banddanh từDải năng lượng điện tử cao nhất trong chất cách điện hoặc chất bán dẫn có thể được sử dụng; nó tương ứng với các electron hóa trị của các nguyên tử cấu thành
valence bonddanh từLiên kết được hình thành giữa một hoặc nhiều cặp electron ở lớp hóa trị của hai hay nhiều nguyên tử
valence issuedanh từVấn đề mà hầu hết cử tri và ứng cử viên đều có chung quan điểm
valence shelldanh từLớp electron ngoài cùng trong nguyên tử; những electron hóa trị này tham gia liên kết với các nguyên tử khác
valence windowdanh từĐồng nghĩa với quarter glass
valence isomerdanh từCác tập hợp các đồng phân cấu trúc có liên quan với nhau bằng phản ứng quanh vòng
social valencedanh từPhẩm chất của robot hoặc thực thể nhân tạo khác không chỉ được coi là một vật thể mà còn là một tác nhân xã hội, như thú cưng hoặc con người
primary valencedanh từTrong một hợp chất phối trí, số lượng ion âm cần thiết để thỏa mãn điện tích của ion kim loại trung tâm

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Giá trị chủ quan
  1. không đếm được (uncountable)The value which a person places on something.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcValenz
  2. từ tiếng Latinhquantus“how much”

Cùng gốc (doublet)value

Ví dụ

  • .Trong bài tập này, bạn sẽ phân tích từng câu sau và xác định kết trị của động từ được tô sáng.
  • giận dữ và sợ hãi có giá trị cảm xúc tiêu cực
  • .Ảnh hưởng sức khỏe của crom chủ yếu liên quan đến trạng thái hóa trị của kim loại tại thời điểm tiếp xúc.

AI