transitivity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mức độ mà bất kỳ động từ nào cũng có thể đảm nhận hoặc chi phối đối tượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree in which any one verb can take or govern objects.
- Tính chất bắc cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being transitive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transitivityDạng gốc (base form)
- transitivitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháptransitivité
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc transitivityVí dụ
- 3 : , .
- .