intransitive
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không có tân ngữ trực tiếp, nội độngtính từkhông so sánh (not comparable)Not transitive: not having, or not taking, a direct object.
- Không bắc cầutính từkhông so sánh (not comparable)Of a set of dice: containing three dice A, B, and C, with the property that A rolls higher than B more than half the time, and B rolls higher than C more than half the time, but lacking the property that A rolls higher than C more than half the time. See intransitive dice and intransitive game.
- Nội động từdanh từAn intransitive verb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intransitiveDạng gốc (base form)
- intransitivesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intransitive verbdanh từ | danh từ | Nội động từ, động từ nội hướng, tự động từ |
| intransitive verbs | Nội động từ | |
| intransitive prepositiondanh từ | danh từ | Giới từ được sử dụng nội động từ, tức là không có tân ngữ, theo truyền thống được gọi là trạng từ, đôi khi là một hạt |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không chuyển giao
- không so sánh (not comparable)Không chuyển giao, giữ lạiNot transitive or passing further; kept; detained.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không có tân ngữ trực tiếp
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc intransitiveNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- "" " ", " ."Từ "drink" là ngoại động từ trong "they drink wine", nhưng là nội động từ trong "they drink often.