Nghĩa chính
- Nội động từ, động từ nội hướng, tự động từdanh từAn action verb which does not take a direct object.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intransitive verbDạng gốc (base form)
- intransitive verbsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , ‘’ .
- .
- " , " Mário .