Nghĩa chính
- Động từ bất động, động từ không chuyển độngdanh từInitialism of verb intransitive or intransitive verb, often in dictionaries.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -vi-trung tố | trung tố | Một dạng dị hình rút gọn của gắn kháng thể đơn dòng -vir-, được sử dụng để dễ phát âm |
| US VIdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States Virgin Islands |
| ice VIdanh từ | danh từ | Pha băng hình thành ở nhiệt độ 270 K từ nước lỏng |
| Zone VIdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Libon, Albay, Philippines |
| vi-appledanh từ | danh từ | Táo Otaheite (Spondias dulcis) |
| Sol VIdanh từ riêng | danh từ riêng | Hành tinh Sao Thổ |
| Vi and Botdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm tình yêu của các diễn viên Philippines Vilma Santos và Edgar Mortiz |
| Rosary Heights VIdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Cotabato, Maguindanao del Norte, Philippines |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Final Fantasy VI là trò chơi Final Fantasy hay nhất.
- .James VI của Scotland được đăng quang thành James I của Anh.
- .Không có P nào mang tính VI hơn tổng thống.