Dịch

vt

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngoại động từdanh từverb transitive or transitive verb (often in dictionaries)
  2. Dạng khác của vtdanh từAlternative form of vt. (“vert”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vtDạng gốc (base form)
  2. vtsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

D. Vt.danh từ riêngViết tắt của United States District Court for the District of Vermont: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn

Ví dụ

  • " ," , ., , , " , .""Chúng tôi rất đỗi hào hứng," chủ tịch Phòng Thương mại thành phố Springfield, tiểu bang Vermont phát biểu, và thống đốc bang cũng xúc động thốt lên: "Đây là một khoảnh khắc đầy hứng khởi và phấn chấn."

AI