v.i.
danh từ (noun)cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
- Nội động từ hoặc nội động từ (thường xuất hiện trong các từ điển song ngữ)danh từverb intransitive or intransitive verb (often appears in dual language dictionaries)
- Video hồng ngoạicụm từvide infra
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| U. S. V. I.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States Virgin Islands |
| D.V.I.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States District Court for the District of the Virgin Islands: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
| U.S.V.I.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States Virgin Islands |
| U.S. V.I.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States Virgin Islands |
| V.V.I.P.danh từ | danh từ | Alternative form of VVIP ("very, very important person")chưa dịch |