Dịch

ergative

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. (ngữ pháp) Khiển cáchtính từkhông so sánh (not comparable)With the subject of a transitive construction having grammatical cases or thematic relations different from those of an intransitive construction.
  2. Dạng tỉnh lược của ergative casedanh từEllipsis of ergative case (“a grammatical case used to indicate the agent of a transitive verb in ergative-absolutive languages”).
  3. Động từ mạnh mẽ hoặc cách diễn đạt khácdanh từAn ergative verb or other expression.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ergativeDạng gốc (base form)
  2. ergativesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ergative casedanh từTrường hợp ngữ pháp dùng để chỉ tác nhân của một động từ chuyển tiếp trong các ngôn ngữ có tính chất tuyệt đối-ergative
ergative verbdanh từĐộng từ lưỡng nghĩa trong đó bệnh nhân là đối tượng của ngoại động từ nhưng trở thành người trải nghiệm việc sử dụng nội động từ
ergative-absolutivetính từLà hoặc liên quan đến một ngôn ngữ trong đó đối số duy nhất (chủ ngữ) của động từ nội động từ hoạt động giống như tân ngữ của động từ chuyển tiếp và khác với tác nhân của động từ chuyển tiếp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἐργᾰ́τηςergắtēs“labourer, worker”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . -/-/-/-ʔille. /-/ /-ʔille/ /ʔ/, //, //, //, //, //, // //.
  • : , , . , .
  • ; non-agentive , .. .

AI