ergative-absolutive
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Là hoặc liên quan đến một ngôn ngữ trong đó đối số duy nhất (chủ ngữ) của động từ nội động từ hoạt động giống như tân ngữ của động từ chuyển tiếp và khác với tác nhân của động từ chuyển tiếptính từkhông so sánh (not comparable)Being or relating to a language where the single argument (subject) of an intransitive verb behaves like the object of a transitive verb, and differently from the agent of a transitive verb.