Dịch

elliptical

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hình elip, hình bầu dụctính từIn a shape of, or reminding of, an ellipse; oval.
  2. Lược bỏ từ, tỉnh lượctính từOf, or showing ellipsis; having a word or words omitted.
  3. Cô đọng, súc tíchtính từConcise, condensed.
  4. Thiên hà elipdanh từAn elliptical galaxy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ellipticalDạng gốc (base form)
  2. ellipticalsSố nhiều (plural)
  3. more ellipticalSo sánh hơn (comparative)
  4. most ellipticalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

elliptical galaxydanh từLoại thiên hà có hình dạng gần giống elip và hình ảnh mượt mà, gần như không có gì đặc biệt
elliptical trainerdanh từMáy tập thể dục trong đó bàn chân của người dùng di chuyển theo một đường hình elip; dùng để mô phỏng việc leo cầu thang, đi bộ hoặc chạy mà không gây áp lực quá lớn cho các khớp
semi-elliptical springdanh từĐồng nghĩa với leaf spring
dwarf elliptical galaxydanh từThiên hà hình elip nhỏ hơn một thiên hà hình elip thông thường, phổ biến trong các nhóm và cụm thiên hà
giant elliptical galaxydanh từThiên hà hình elip khổng lồ lớn hơn nhiều so với các thiên hà khác trong cụm của nó và thường nằm ở trung tâm của cụm đó
semi-ellipticalChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc hình elip
  1. Elliptic.

Nguồn gốc (etymology)

elliptic-al

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἐλλειπτικόςelleiptikós

Ví dụ

  • , ; .Đã thừa nhận rằng vật phóng đang vẽ ra một quỹ đạo quanh mặt trăng, quỹ đạo này ắt phải có hình elip; khoa học chứng minh rằng nó phải như vậy.
  • , .Nếu đôi khi ông ấy tỏ ra tỉnh lược và khó hiểu, đó là vì ông có quá nhiều điều muốn nói với chúng ta.
  • ; , , , .Anh ta bị gọi là kẻ lang thang; nhưng đó chỉ là cách nói cô đọng để chỉ rằng anh là một triết gia, một nghệ sĩ, một nhà du hành, một nhà tự nhiên học và một nhà thám hiểm.

AI