elliptic
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc hình eliptính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to an ellipse.
- Thuộc toán học eliptính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a broad field of mathematics that originates from the problem of calculating arc lengths of an ellipse.
- Có hệ số dạng eliptính từkhông so sánh (not comparable)That has coefficients satisfying a condition analogous to the condition for the general equation for a conic section to be of an ellipse.
- Hàm elipdanh từAn elliptical function, equation, path, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ellipticDạng gốc (base form)
- ellipticsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elliptic curvedanh từ | danh từ | Tập đại số của một phương trình đánh đồng bình phương của một biến với đa thức bậc ba rút gọn ở một biến khác, trên một trường nào đó, và sao cho phân biệt của bậc ba rút gọn khác không |
| elliptic springdanh từ | danh từ | Lò xo lá cong có nhiều kiểu dáng khác nhau |
| elliptic operatordanh từ | danh từ | Các lớp cụ thể của toán tử vi phân tuyến tính bậc hai |
| elliptic functiondanh từ | danh từ | Các hàm có biến phức tuần hoàn theo hai hướng |
| elliptic paraboloiddanh từ | danh từ | Bề mặt có tiết diện parabol song song với trục và tiết diện elip vuông góc với trục; đặc biệt là mặt chuyển động của parabol |
| bi-elliptic transferdanh từ | danh từ | Kiểu chuyển động của tàu vũ trụ từ quỹ đạo này sang quỹ đạo khác, trong đó tàu vũ trụ đầu tiên nâng điểm cận vị của nó lên một độ cao cực cao, sau đó, ở điểm cận vị trí mới, cao hơn, thực hiện đốt cháy động cơ để thay đổi cận điểm của nó thành quỹ đạo mong muốn, và cuối cùng, khi đến cận điểm mới, thực hiện lần đốt thứ ba để giảm độ lệch tâm của quỹ đạo và quay vòng theo quỹ đạo mong muốn hoặc thực hiện các bước này ngược lại để di chuyển từ quỹ đạo cao hơn đến quỹ đạo thấp hơn |
| elliptic-curve cryptographydanh từ | danh từ | Nhánh của mật mã khóa công khai trong đó các đường cong elip được sử dụng để tạo ra các cặp khóa |
| elliptical galaxydanh từ | danh từ | Loại thiên hà có hình dạng gần giống elip và hình ảnh mượt mà, gần như không có gì đặc biệt |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Hình bầu dục
- không so sánh (not comparable)Oval, with a short or no point.
Họ từ (word family)
cùng gốc ellipticVí dụ
- , .Trong chương này, lịch sử giải các bài toán elip bằng phương pháp tiến trực tiếp được xem xét.
- phương trình đạo hàm riêng elip
- , , : () . . .Thông điệp này, vốn bị tỉnh lược, có thể được viết rõ là: (Xin chào) Olive. Đây là Julian. Tôi ở đây cho đến khi bạn muốn gọi cho tôi.