Dịch

stative

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của một động từ: khẳng định, nói chung là nội động từ, rằng một chủ thể có một tính chất, chất lượng hoặc trạng thái cụ thểtính từkhông so sánh (not comparable)Of a verb: asserting, generally intransitively, that a subject has a particular property, quality or status.
  2. Cấu trúc khẳng định rằng một chủ thể có một thuộc tính cụ thểdanh từA construct asserting that a subject has a particular property.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stativeDạng gốc (base form)
  2. stativesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

stative verbdanh từĐộng từ trạng thái

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến một trại cố định
  1. không so sánh (not comparable)Liên quan đến một trại cố định, hoặc các đồn hoặc khu quân sựOf or relating to a fixed camp, or military posts or quarters.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhstativus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI