stative
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của một động từ: khẳng định, nói chung là nội động từ, rằng một chủ thể có một tính chất, chất lượng hoặc trạng thái cụ thểtính từkhông so sánh (not comparable)Of a verb: asserting, generally intransitively, that a subject has a particular property, quality or status.
- Cấu trúc khẳng định rằng một chủ thể có một thuộc tính cụ thểdanh từA construct asserting that a subject has a particular property.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stativeDạng gốc (base form)
- stativesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stative verbdanh từ | danh từ | Động từ trạng thái |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến một trại cố định
- không so sánh (not comparable)Liên quan đến một trại cố định, hoặc các đồn hoặc khu quân sựOf or relating to a fixed camp, or military posts or quarters.
Xuất hiện ở từ khác
- activetrái nghĩaDiễn tả trạng thái thay vì hành động.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc stativeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhstativus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha