Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- miêu tả, mô tảtính từB2Giving details or a description of something; stating characteristics.
- miêu tả ngôn ngữtính từB2Describing structure, grammar and actual use of a language without prescribing rules.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- descriptiveDạng gốc (base form)
- descriptivesSố nhiều (plural)
- more descriptiveSo sánh hơn (comparative)
- most descriptiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| descriptive analysis | Phân tích mô tả | |
| descriptive linguistics | Ngôn ngữ học miêu tả | |
| descriptive statisticsdanh từ | danh từ | Thống kê mô tả |
| descriptive grammar | Ngữ pháp miêu tả | |
| descriptive writing | Văn miêu tả | |
| non-descriptivetính từ | tính từ | Không mang tính mô tả; không cung cấp được mô tả |
| descriptive ethicsdanh từ | danh từ | Nghiên cứu niềm tin của con người về đạo đức, trái ngược với đạo đức chuẩn mực và siêu hình học |
| descriptive geometrydanh từ | danh từ | Giao thức đồ họa tạo không gian ảo ba chiều trên mặt phẳng hai chiều |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Từ miêu tả
- Từ miêu tả, từ mô tảAn adjective (or other descriptive word)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc descriptiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdescriptivus“containing a full description”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- bài văn miêu tả
- .Chúng ta có thể cảm ơn những thủy thủ gan dạ ngày xưa vì những thuật ngữ miêu tả hết sức sinh động này.
- , .Đây là một câu mệnh lệnh, không thực sự là một câu miêu tả.