Nghĩa chính
- Thuộc về quy phạm, thuộc về chuẩn mựctính từOf or pertaining to a norm or standard.
- Theo quy phạm, chuẩn mựctính từConforming to a norm or norms.
- Quy phạm, định mứctính từAttempting to establish or prescribe a norm.
- Quy định định mức, định mứcdanh từA regulation imposed to preserve a norm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- normativeDạng gốc (base form)
- normativesSố nhiều (plural)
- more normativeSo sánh hơn (comparative)
- most normativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| normative statedanh từ | danh từ | Nhà nước hoạt động trong khuôn khổ pháp lý, với các quy tắc, thủ tục và luật pháp được thiết lập |
| normative ethicsdanh từ | danh từ | Nhánh của đạo đức liên quan đến việc phân loại hành động là đúng và sai, cố gắng phát triển một bộ quy tắc chi phối hành vi của con người hoặc một bộ quy tắc cho hành động |
| normative economicsdanh từ | danh từ | Kinh tế học chuẩn tắc |
| normative statementdanh từ | danh từ | Tuyên bố thể hiện sự đánh giá về giá trị trả lời câu hỏi về những gì nên có, trái ngược với những gì có |
| normative forecastingdanh từ | danh từ | Quay lại; lập kế hoạch trước bằng cách bắt đầu từ một mục tiêu trong tương lai và thực hiện ngược lại các bước cần thiết |
| normative science | Chưa có nghĩa | |
| normative system | Chưa có nghĩa | |
| normative grammar | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- descriptivetrái nghĩamang tính chuẩn mực, định hướng hành vi.
Họ từ (word family)
cùng gốc normativeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Quan trọng nhất là các định mức kinh tế. Chúng xác định hiệu quả tối thiểu của việc sử dụng nguồn lực sản xuất hoặc điều tiết việc phân phối doanh thu của doanh nghiệp.
- , .Bộ sưu tập này chứa đựng những câu chuyện cá nhân của chúng tôi, vốn không nhằm mục đích làm chuẩn mực.
- , , .Chúng tôi trình bày các đề xuất ở đây, không nhằm mục đích làm quy phạm, mà để làm điểm khởi đầu cho cuộc đối thoại trong tương lai.