Nghĩa chính
- Nhà nước hoạt động trong khuôn khổ pháp lý, với các quy tắc, thủ tục và luật pháp được thiết lậpdanh từA state that operates within a legal framework, with established rules, procedures, and laws.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- normative stateDạng gốc (base form)
- normative statesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| normative statementdanh từ | danh từ | Tuyên bố thể hiện sự đánh giá về giá trị trả lời câu hỏi về những gì nên có, trái ngược với những gì có |