Dịch

normative forecasting

danh từ (noun)
US/ˈnoɹmətɪv ˈfɔɹˌkæstɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Quay lại; lập kế hoạch trước bằng cách bắt đầu từ một mục tiêu trong tương lai và thực hiện ngược lại các bước cần thiếtdanh từkhông đếm được (uncountable)backcasting; planning ahead by starting from a future goal and working backwards through the necessary steps

AI