Nghĩa chính
- Nội động từ và có một tác nhân làm chủ thể của nótính từkhông so sánh (not comparable)Intransitive and having an agent as its subject.
- Động từ không tích cựcdanh từAn unergative verb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unergativeDạng gốc (base form)
- unergativesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unergativeTừ liên quan (related word)