Dịch

unaccusative

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nội động từ và có người trải nghiệm làm chủ ngữ, tức là chủ thể (cú pháp) không phải là một tác nhân (ngữ nghĩa)tính từkhông so sánh (not comparable)Intransitive and having an experiencer as its subject, that is, the (syntactic) subject is not a (semantic) agent.
  2. Động từ không thể buộc tộidanh từAn unaccusative verb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unaccusativeDạng gốc (base form)
  2. unaccusativesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc unaccusative

Ví dụ

  • light-verb , ( §7.6), .
  • 1) , 2) , , .

AI