Dịch

transitive

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đi qua, quá cảnhtính từkhông so sánh (not comparable)Making a transit or passage.
  2. Chuyển nghĩatính từkhông so sánh (not comparable)Affected by transference of signification.
  3. Ngoại độngtính từkhông so sánh (not comparable)Taking a direct object or objects.
  4. Ngoại động từdanh từA transitive verb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transitiveDạng gốc (base form)
  2. transitivesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

transitive relationQuan hệ bắc cầu
transitive verbdanh từNgoại động từ, động từ ngoại hướng, tha động từ
transitive setdanh từCác tập X sao cho với mọi x ∈ X, nếu y ∈ x thì y ∈ X; tương đương, sao cho nếu x ∈ X và x không phải là phần tử urê thì x ⊆ X
semi-transitivetính từSao cho tồn tại một tập đỉnh hữu hạn sao cho với bất kỳ đỉnh nào cũng tồn tại một đỉnh khác trong tập hữu hạn đó và một phép đồng cấu nội xạ của đồ thị ánh xạ đỉnh thứ hai tới đỉnh thứ nhất
transitive verbsNgoại động từ
quasi-transitivetính từSao cho tập đỉnh của nó có thể được phân chia thành nhiều tập hữu hạn, sao cho tồn tại tính tự cấu hình ánh xạ một đỉnh tới một đỉnh khác khi và chỉ khi hai đỉnh thuộc cùng một tập hợp trong phân vùng đó
doubly transitivetính từĐồng nghĩa với ditransitive
complex transitivedanh từTrong tiếng Anh, một động từ đòi hỏi cả tân ngữ trực tiếp và tân ngữ để bổ sung cho ý nghĩa của nó

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Có tính bắc cầu
  1. không so sánh (not comparable)Having the property that if an element a is related to b and b is related to c, then a is necessarily related to c.
  2. không so sánh (not comparable)Of a set of dice: not having the intransitive property.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhtrānsitīvus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ; , , , , , .Vì mọi biểu tượng đều biến đổi; mọi ngôn ngữ đều là phương tiện và có tính chuyển tiếp, và nó tốt, giống như phà và ngựa, để vận chuyển, chứ không phải như trang trại và nhà cửa, để định cư.
  • .Phần lớn các cách dùng chuyển nghĩa hoặc phái sinh của từ ngữ phụ thuộc vào những ý thích bất chợt và khó giải thích của cảm xúc hoặc trí tưởng tượng.
  • " " , " ".Động từ 'to notice' trong tiếng Anh là một ngoại động từ, vì chúng ta nói những câu như 'She noticed a problem'.

AI