Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Phản thântính từkhông so sánh (not comparable)Referring back to the subject, or having an object equal to the subject.
- Có tính phản xạtính từkhông so sánh (not comparable)Of a relation R on a set S, such that xRx for all members x of S (that is, the relation holds between any element of the set and itself).
- Thuộc phản xạ, do phản xạtính từkhông so sánh (not comparable)Of or resulting from a reflex.
- Đại từ phản thândanh từA reflexive pronoun.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reflexiveDạng gốc (base form)
- reflexivesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reflexive verbdanh từ | danh từ | Động từ có chủ ngữ và tân ngữ trực tiếp giống nhau |
| self-reflexivetính từ | tính từ | Phản ánh về chính nó |
| reflexive pronoundanh từ | danh từ | Đại từ phản thân |
| reflexive statementdanh từ | danh từ | Tuyên bố đề cập đến chính nó |
| reflexive possessivedanh từ | danh từ | Cấu trúc ngữ pháp trong đó tân ngữ của mệnh đề được tuyên bố là thuộc quyền sở hữu của chủ ngữ |
| reflexive possessive pronoundanh từ | danh từ | Đại từ sở hữu có tính phản thân; tức là một trong đó đề cập đến chủ đề |
| reflexive law | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Tự phát
- không so sánh (not comparable)Tự phát, phản ứng ngayProducing immediate response, spontaneous.
Ví dụ
- "" , ; " " , "" , .“Bằng nhau” là một quan hệ phản xạ, vì nó đúng với mọi x có thể; “không nhỏ hơn” là không có tính phản xạ vì nó chỉ đúng với một số x và y, “khác” là phản quan hệ, vì nó không bao giờ đúng giữa x và chính nó.
- .Cú sốc điện đã gây ra phản ứng tự động và phản xạ ở anh ấy.
- sự ác cảm tự phát
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tương hỗ
Họ từ (word family)
cùng gốc reflexiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- automaticđồng nghĩamang tính phản xạ sinh học hoặc thói quen.