Dịch

reflexive

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Phản thântính từkhông so sánh (not comparable)Referring back to the subject, or having an object equal to the subject.
  2. Có tính phản xạtính từkhông so sánh (not comparable)Of a relation R on a set S, such that xRx for all members x of S (that is, the relation holds between any element of the set and itself).
  3. Thuộc phản xạ, do phản xạtính từkhông so sánh (not comparable)Of or resulting from a reflex.
  4. Đại từ phản thândanh từA reflexive pronoun.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reflexiveDạng gốc (base form)
  2. reflexivesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

reflexive verbdanh từĐộng từ có chủ ngữ và tân ngữ trực tiếp giống nhau
self-reflexivetính từPhản ánh về chính nó
reflexive pronoundanh từĐại từ phản thân
reflexive statementdanh từTuyên bố đề cập đến chính nó
reflexive possessivedanh từCấu trúc ngữ pháp trong đó tân ngữ của mệnh đề được tuyên bố là thuộc quyền sở hữu của chủ ngữ
reflexive possessive pronoundanh từĐại từ sở hữu có tính phản thân; tức là một trong đó đề cập đến chủ đề
reflexive lawChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Tự phát
  1. không so sánh (not comparable)Tự phát, phản ứng ngayProducing immediate response, spontaneous.

Ví dụ

  • "" , ; " " , "" , .“Bằng nhau” là một quan hệ phản xạ, vì nó đúng với mọi x có thể; “không nhỏ hơn” là không có tính phản xạ vì nó chỉ đúng với một số x và y, “khác” là phản quan hệ, vì nó không bao giờ đúng giữa x và chính nó.
  • .Cú sốc điện đã gây ra phản ứng tự động và phản xạ ở anh ấy.
  • sự ác cảm tự phát

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

reflex-ive

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạireflexīvus
  2. từ tiếng Latinhreflexus

AI