Dịch

reflex

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈɹiːflɛks/nguồnUS/ˈɹiflɛks/

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Sự phản xạ; sự phản ánhdanh từAn automatic response to a simple stimulus which does not require mental processing.
  2. Từ phái sinh, dạng phản ánhdanh từThe descendant of an earlier language element, such as a word or phoneme, in a daughter language.
  3. Gập ngược, phản xạ, quay ngược lạitính từBent, turned back or reflected.
  4. Gập ngược lại, uốn cong lạiđộng từngoại động từ (transitive)To bend back or turn back over itself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reflexNguyên thể (infinitive)
  2. reflexesSố nhiều (plural)
  3. reflexedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reflexingPhân từ I (present participle)
  5. more reflexSo sánh hơn (comparative)
  6. most reflexSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

conditioned reflexdanh từPhản xạ có điều kiện
gag reflexdanh từPhản xạ nôn
light reflexPhản xạ ánh sáng
patellar reflexdanh từPhản xạ xương bánh chè
quick reflexPhản xạ nhanh
reflex actionHành động phản xạ
primitive reflexdanh từHành động phản xạ bắt nguồn từ hệ thống thần kinh trung ương được biểu hiện ở trẻ sơ sinh bình thường, nhưng người lớn không có thần kinh bình thường, để phản ứng với các kích thích cụ thể
reflex arcdanh từCon đường thần kinh làm trung gian cho một phản xạ

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 4
Dạng phái sinh
  1. Dạng phái sinh, tàn dưThe descendant of anything from an earlier time, such as a cultural myth.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

re-flex

  1. từ tiếng Latinh muộnreflexus

Ví dụ

  • , , , " " .Sự mê tín về người sói loup-garou thuộc về văn học dân gian của hầu hết các quốc gia hiện đại, và có sự phái sinh trong câu chuyện Cô bé Quàng khăn đỏ cùng nhiều truyện khác.
  • morning’s , ’ Cynthia's .Màu xám đằng kia không phải ánh ban mai, mà chỉ là ánh sáng mờ phản chiếu từ vầng trán Cynthia.
  • mey mwoy 뫼Dạng phản ánh trong tiếng Triều Tiên trung đại của mey là mwoy 뫼.

AI